CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Tên tiếng Anh:
GONSA JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng FAST500:
324(B1/2025)
Mã số thuế:
0309829522
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
88 đường Phạm Thị Tánh, phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel:
1800 646899
Fax:
028-38523989
Email:
dvkh@gonsa.com.vn
Website:
Năm thành lập:
2010
Ngành nghề:
Giới thiệu
Được thành lập từ năm 2010, GONSA là đối tác tin cậy mang đến các giải pháp logistics chuyên biệt và chuẩn mực cho ngành Dược phẩm & Chăm sóc Sức khỏe.
GONSA cung cấp giải pháp tối ưu theo từng yêu cầu cụ thể của đối tác trong và ngoài nước, với mạng lưới phủ rộng toàn quốc:
1. Dịch vụ phân phối đa kênh
2. Dịch vụ logistics, bảo quản sản phẩm tại kho mát (15–25°C) và kho lạnh (2–8°C)
3. Dịch vụ đăng ký – công bố sản phẩm
Hệ thống vận hành được xây dựng trên nền tảng tuân thủ nghiêm ngặt GSP - GDP và ISO 9001:2015, bảo đảm chất lượng nhất quán.
Hiện nay, GONSA vận hành 3 Trung tâm Phân phối đạt chuẩn GSP–GDP tại Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM, cùng hệ thống kho vệ tinh tại các vùng kinh tế trọng điểm. Kết hợp đội xe chuyên dụng, giám sát nhiệt độ thời gian thực và quản trị vận hành realtime, GONSA mang đến khả năng kiểm soát toàn diện, tối ưu lead time và giảm thiểu rủi ro trong phân phối dược phẩm & sản phẩm chăm sóc sức khỏe.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Lê Vi Hiển |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Lê Vi Hiển
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toàn hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 0
m(ROA) =
m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp


